Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 39 · Global problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

global economy

B2

Nghĩa

nền kinh tế toàn cầu adj+noun

Định nghĩa · The interconnected economies of the world.

“But so much depends on the global economy.”Nhưng rất nhiều điều phụ thuộc vào nền kinh tế toàn cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...