Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 39 · Global problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

green politics

B2

Nghĩa

chính trị xanh (chính sách bảo vệ môi trường) adj+noun

Định nghĩa · Political policies focused on environmental issues.

“Embracing green politics may be our best hope in the long term, but we need urgent short-term measures too.”Theo đuổi chính trị xanh có thể là hy vọng tốt nhất về lâu dài, nhưng chúng ta cũng cần các biện pháp cấp bách trước mắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...