from dawn till dusk
Nghĩa
Định nghĩa · From early morning until late evening.
“They work from dawn till dusk.”Họ làm việc từ sáng sớm đến tối muộn.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 40 · Time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · From early morning until late evening.
“They work from dawn till dusk.”Họ làm việc từ sáng sớm đến tối muộn.
Đang tải...