future holds
Nghĩa
Định nghĩa · What will happen in the future is unknown.
“Of course, no one can know what the future holds.”Tất nhiên, không ai biết trước tương lai sẽ ra sao.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 40 · Time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · What will happen in the future is unknown.
“Of course, no one can know what the future holds.”Tất nhiên, không ai biết trước tương lai sẽ ra sao.
Đang tải...