have the time of your life
Nghĩa
Định nghĩa · To have an unforgettable and wonderful experience.
“Lena had the time of her life in Brazil.”Lena đã có quãng thời gian tuyệt vời nhất đời ở Brazil.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 40 · Time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To have an unforgettable and wonderful experience.
“Lena had the time of her life in Brazil.”Lena đã có quãng thời gian tuyệt vời nhất đời ở Brazil.
Đang tải...