have time to
Nghĩa
Định nghĩa · To have available time to do something.
“I’m sorry, I didn’t have time to do my homework.”Xin lỗi, tôi không có thời gian làm bài tập về nhà.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 40 · Time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To have available time to do something.
“I’m sorry, I didn’t have time to do my homework.”Xin lỗi, tôi không có thời gian làm bài tập về nhà.
Đang tải...