have a great future ahead
Nghĩa
Định nghĩa · To have a bright and promising future.
“She is sure they both have a great future ahead of them.”Cô ấy chắc chắn cả hai đều có tương lai tươi sáng phía trước.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 40 · Time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To have a bright and promising future.
“She is sure they both have a great future ahead of them.”Cô ấy chắc chắn cả hai đều có tương lai tươi sáng phía trước.
Đang tải...