kill time
Nghĩa
Định nghĩa · To spend time doing something unimportant.
“We got to the airport very early, so we had a meal in the restaurant to kill (some) time.”Chúng tôi đến sân bay rất sớm nên đã ăn ở nhà hàng để giết thời gian.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 40 · Time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To spend time doing something unimportant.
“We got to the airport very early, so we had a meal in the restaurant to kill (some) time.”Chúng tôi đến sân bay rất sớm nên đã ăn ở nhà hàng để giết thời gian.
Đang tải...