pass the time
Nghĩa
Định nghĩa · To spend time doing something to avoid boredom.
“We played cards to pass the time while we waited for the train.”Chúng tôi chơi bài để giết thời gian trong lúc chờ tàu.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 40 · Time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To spend time doing something to avoid boredom.
“We played cards to pass the time while we waited for the train.”Chúng tôi chơi bài để giết thời gian trong lúc chờ tàu.
Đang tải...