grating sound
B2
Nghĩa
âm thanh chói tai, khó chịu
adj+noun
Định nghĩa · A harsh and unpleasant sound.
“The big old iron door made a grating sound as it opened.”Cánh cửa sắt cũ phát ra âm thanh ken két khi mở ra. (Lưu ý: sắc thái: khó chịu, gai người)