Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 41 · Sound · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grating sound

B2

Nghĩa

âm thanh chói tai, khó chịu adj+noun

Định nghĩa · A harsh and unpleasant sound.

“The big old iron door made a grating sound as it opened.”Cánh cửa sắt cũ phát ra âm thanh ken két khi mở ra. (Lưu ý: sắc thái: khó chịu, gai người)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...