piercing cry
B2
Nghĩa
tiếng kêu thét chói tai
adj+noun
Định nghĩa · A loud and sharp scream or shout.
“Then suddenly two shots rang out and we heard the piercing cry of a dying bird.”Đột nhiên có hai tiếng súng vang lên và chúng tôi nghe tiếng kêu thét chói tai của một con chim sắp chết. (Lưu ý: to, cao và khó chịu)