Kho từ › ECIU · Unit 41 · Sound › piercing cry

piercing cry

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 41 · Sound ECIU
tiếng kêu thét chói tai
UK · US
Then suddenly two shots rang out and we heard the piercing cry of a dying bird.
→ Đột nhiên có hai tiếng súng vang lên và chúng tôi nghe tiếng kêu thét chói tai của một con chim sắp chết. (Lưu ý: to, cao và khó chịu)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...