Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 41 · Sound · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rumble of thunder

B1

Nghĩa

tiếng sấm ì ầm noun+prep+noun

Định nghĩa · A deep, low sound of thunder.

“At first there was an eerie silence, then there was a rumble of thunder in the distance.”Ban đầu là sự im lặng rợn người, rồi có tiếng sấm ì ầm vang lên từ xa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...