Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 41 · Sound · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shot rings out

B2

Nghĩa

tiếng súng nổ vang noun+verb

Định nghĩa · A loud noise made by a firearm firing.

“Then suddenly two shots rang out and we heard the piercing cry of a dying bird.”Rồi đột nhiên hai tiếng súng vang lên và chúng tôi nghe tiếng kêu thảm thiết của một con chim sắp chết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...