Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 41 · Sound · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shrill laugh

B2

Nghĩa

tiếng cười the thé adj+noun

Định nghĩa · A very sharp and high sound made when someone laughs.

“Marie has such a shrill laugh.”Marie có tiếng cười the thé. (Lưu ý: cao, chói tai, khó chịu)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...