at close range
Nghĩa
Định nghĩa · Very near to someone or something.
“I've never seen a member of the royal family at such close range before.”Tôi chưa bao giờ nhìn thấy thành viên hoàng gia nào ở khoảng cách gần như vậy.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Very near to someone or something.
“I've never seen a member of the royal family at such close range before.”Tôi chưa bao giờ nhìn thấy thành viên hoàng gia nào ở khoảng cách gần như vậy.
Đang tải...