Kho từ › ECIU · Unit 42 · Distance and size › major effect

major effect

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 42 · Distance and size ECIU
tác động lớn
UK · US
The new law had a major effect on the economy.
→ Luật mới đã có tác động lớn đến nền kinh tế.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...