major effect
Nghĩa
Định nghĩa · A significant influence or impact.
“The new law had a major effect on the economy.”Luật mới đã có tác động lớn đến nền kinh tế.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A significant influence or impact.
“The new law had a major effect on the economy.”Luật mới đã có tác động lớn đến nền kinh tế.
Đang tải...