minor change
Nghĩa
Định nghĩa · A small adjustment or modification.
“There was only a minor change in the schedule, so you don’t need to worry.”Chỉ có một thay đổi nhỏ trong lịch trình nên bạn không cần lo lắng.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A small adjustment or modification.
“There was only a minor change in the schedule, so you don’t need to worry.”Chỉ có một thay đổi nhỏ trong lịch trình nên bạn không cần lo lắng.
Đang tải...