Kho từ › ECIU · Unit 42 · Distance and size › minor change

minor change

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 42 · Distance and size ECIU
thay đổi nhỏ
UK · US
There was only a minor change in the schedule, so you don’t need to worry.
→ Chỉ có một thay đổi nhỏ trong lịch trình nên bạn không cần lo lắng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...