far-flung places
Nghĩa
Định nghĩa · Remote and isolated locations.
“Zachary is always travelling to far-off/far-flung places.”Zachary lúc nào cũng đi du lịch đến những nơi xa xôi hẻo lánh.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Remote and isolated locations.
“Zachary is always travelling to far-off/far-flung places.”Zachary lúc nào cũng đi du lịch đến những nơi xa xôi hẻo lánh.
Đang tải...