major factor
Nghĩa
Định nghĩa · An important element or consideration.
“Cost is a major factor when choosing a university.”Chi phí là một yếu tố chính khi chọn trường đại học.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · An important element or consideration.
“Cost is a major factor when choosing a university.”Chi phí là một yếu tố chính khi chọn trường đại học.
Đang tải...