Kho từ › ECIU · Unit 42 · Distance and size › major point

major point

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 42 · Distance and size ECIU
ý chính
UK · US
She raised a major point during the meeting that everyone agreed with.
→ Cô ấy đã nêu ra một ý chính trong cuộc họp mà mọi người đều đồng ý.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...