minor difference
Nghĩa
Định nghĩa · A small distinction or variation.
“There is only a minor difference between these two products.”Chỉ có một khác biệt nhỏ giữa hai sản phẩm này.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A small distinction or variation.
“There is only a minor difference between these two products.”Chỉ có một khác biệt nhỏ giữa hai sản phẩm này.
Đang tải...