minor difficulty
Nghĩa
Định nghĩa · A small challenge or problem.
“We had a minor difficulty finding the right address, but we arrived on time.”Chúng tôi gặp một khó khăn nhỏ khi tìm địa chỉ đúng, nhưng vẫn đến đúng giờ.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A small challenge or problem.
“We had a minor difficulty finding the right address, but we arrived on time.”Chúng tôi gặp một khó khăn nhỏ khi tìm địa chỉ đúng, nhưng vẫn đến đúng giờ.
Đang tải...