minor effect
Nghĩa
Định nghĩa · A small influence or impact.
“The new rule had only a minor effect on the overall results.”Quy định mới chỉ có tác động nhỏ đến kết quả chung.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A small influence or impact.
“The new rule had only a minor effect on the overall results.”Quy định mới chỉ có tác động nhỏ đến kết quả chung.
Đang tải...