Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

minor factor

B2

Nghĩa

yếu tố phụ adj+noun

Định nghĩa · A less important element or consideration.

“Weather was a minor factor in the team's decision to postpone the match.”Thời tiết là một yếu tố phụ trong quyết định hoãn trận đấu của đội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...