minor issue
Nghĩa
Định nghĩa · A small problem or concern.
“There was a minor issue with the printer, but it was fixed quickly.”Có một vấn đề nhỏ với máy in, nhưng nó đã được sửa nhanh chóng.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A small problem or concern.
“There was a minor issue with the printer, but it was fixed quickly.”Có một vấn đề nhỏ với máy in, nhưng nó đã được sửa nhanh chóng.
Đang tải...