minor point
Nghĩa
Định nghĩa · A less important idea or argument.
“We spent too much time discussing a minor point in the meeting.”Chúng tôi đã dành quá nhiều thời gian thảo luận về một ý nhỏ trong cuộc họp.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A less important idea or argument.
“We spent too much time discussing a minor point in the meeting.”Chúng tôi đã dành quá nhiều thời gian thảo luận về một ý nhỏ trong cuộc họp.
Đang tải...