on a large scale
Nghĩa
Định nghĩa · Operating in a significant manner.
“The company now operates on a large scale across Europe.”Công ty giờ hoạt động ở quy mô lớn khắp châu Âu.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Operating in a significant manner.
“The company now operates on a large scale across Europe.”Công ty giờ hoạt động ở quy mô lớn khắp châu Âu.
Đang tải...