on a small scale
Nghĩa
Định nghĩa · Operating in a limited manner.
“The company started producing goods on a small scale before expanding.”Công ty bắt đầu sản xuất hàng hóa với quy mô nhỏ trước khi mở rộng.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Operating in a limited manner.
“The company started producing goods on a small scale before expanding.”Công ty bắt đầu sản xuất hàng hóa với quy mô nhỏ trước khi mở rộng.
Đang tải...