Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

within commuting distance

B2

Nghĩa

trong khoảng cách có thể đi làm hằng ngày prep+verb+noun

Định nghĩa · In a range that allows daily travel to work.

“We have to live within commuting distance of my husband's office.”Chúng tôi phải sống trong khoảng cách có thể đi làm tới văn phòng chồng tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...