Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 45 · Taste and smell · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wafting

B2

Nghĩa

lan tỏa (mùi hương, khói, v.v.) verb

Định nghĩa · To spread a scent through the air.

“And in the village of Jarea, the distinctive aroma of the local dishes and the smell of fresh coffee wafting across the square from the small cafés is simply wonderful.”Ở làng Jarea, mùi thơm đặc trưng của các món ăn địa phương và hương cà phê lan tỏa từ các quán nhỏ thật tuyệt vời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...