Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

considerable number

B2

Nghĩa

một số lượng lớn (dùng với danh từ đếm được) adj+noun

Định nghĩa · A large quantity of something countable.

“A considerable number of people attended the meeting.”Có khá nhiều người đã tham dự cuộc họp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...