Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

considerable amount

B2

Nghĩa

một lượng đáng kể (dùng với danh từ không đếm được) adj+noun

Định nghĩa · A large quantity of something uncountable.

“They spent a considerable amount of money on the project.”Họ đã chi một khoản tiền đáng kể cho dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...