Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

minute number

B2

Nghĩa

số lượng cực nhỏ adj+noun

Định nghĩa · A very small total of items or people.

“Only a minute number of students passed the difficult exam.”Chỉ một số lượng cực nhỏ học sinh vượt qua kỳ thi khó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...