Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

decline in the number of

B2

Nghĩa

giảm số lượng noun+prep+det

Định nghĩa · A reduction in quantity.

“There’s been a recent decline in the number of boys joining the army.”Gần đây số lượng nam giới nhập ngũ đã giảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...