Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

minute amount

B2

Nghĩa

lượng cực nhỏ adj+noun

Định nghĩa · A very small quantity of something.

“There was only a minute amount of sugar left in the jar.”Chỉ còn một lượng cực nhỏ đường trong lọ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...