Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rare coin

B1

Nghĩa

đồng xu hiếm adj+noun

Định nghĩa · A piece of money that is very uncommon.

“He owns a rare coin that is over two hundred years old.”Anh ấy sở hữu một đồng xu hiếm có tuổi đời hơn hai trăm năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...