Kho từ › ECIU · Unit 46 · Number and frequency › rare disease

rare disease

B1 adj+noun 📁 ECIU · Unit 46 · Number and frequency ECIU
bệnh hiếm gặp
UK · US
The doctor is studying a rare disease that affects only a few people worldwide.
→ Bác sĩ đang nghiên cứu một căn bệnh hiếm gặp chỉ ảnh hưởng đến rất ít người trên thế giới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...