Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rare disease

B1

Nghĩa

bệnh hiếm gặp adj+noun

Định nghĩa · A medical condition that few people have.

“The doctor is studying a rare disease that affects only a few people worldwide.”Bác sĩ đang nghiên cứu một căn bệnh hiếm gặp chỉ ảnh hưởng đến rất ít người trên thế giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...