Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remain constant

B2

Nghĩa

giữ nguyên, không thay đổi verb+adj

Định nghĩa · To stay the same without changing.

“The number of crimes committed in the city has remained constant since 2011.”Số vụ phạm tội ở thành phố vẫn giữ nguyên từ năm 2011.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...