Kho từ › ECIU · Unit 46 · Number and frequency › remain constant

remain constant

B2 verb+adj 📁 ECIU · Unit 46 · Number and frequency ECIU
giữ nguyên, không thay đổi
UK · US
The number of crimes committed in the city has remained constant since 2011.
→ Số vụ phạm tội ở thành phố vẫn giữ nguyên từ năm 2011.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...