surprising amount
B1
Nghĩa
lượng bất ngờ, nhiều hơn mong đợi
adj+noun
Định nghĩa · A quantity that is more than expected.
“She managed to save a surprising amount of money in a short time.”Cô ấy đã tiết kiệm được một khoản tiền bất ngờ trong thời gian ngắn.