Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

surprising amount

B1

Nghĩa

lượng bất ngờ, nhiều hơn mong đợi adj+noun

Định nghĩa · A quantity that is more than expected.

“She managed to save a surprising amount of money in a short time.”Cô ấy đã tiết kiệm được một khoản tiền bất ngờ trong thời gian ngắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...