Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

surprising number

B1

Nghĩa

số lượng bất ngờ (người, vật) adj+noun

Định nghĩa · A total that is more than expected.

“A surprising number of people agreed with the proposal.”Một số lượng người bất ngờ đã đồng ý với đề xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...