Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tiny number

B1

Nghĩa

số lượng rất ít (người, vật) adj+noun

Định nghĩa · A very small total of items or people.

“Only a tiny number of students passed the test.”Chỉ có rất ít học sinh vượt qua bài kiểm tra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...