Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perception

/pərˈsɛp.ʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

nhận thức danh từ

Định nghĩa · The way you understand or think about something.

“Her perception of the situation was different.”Nhận thức của cô ấy về tình huống là khác nhau.

“Her perception of the situation was different from mine.”Nhận thức của cô ấy về tình huống khác với của tôi.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'perception' để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ cách nhìn nhận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...