Kho từ › ECIU · Unit 46 · Number and frequency › widespread interest

widespread interest

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 46 · Number and frequency ECIU
sự quan tâm rộng rãi
UK · US
Widespread interest in the new technology has led to increased investment.
→ Sự quan tâm rộng rãi đến công nghệ mới đã dẫn đến đầu tư tăng lên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...