Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

widespread interest

B2

Nghĩa

sự quan tâm rộng rãi adj+noun

Định nghĩa · A high level of curiosity or concern from many people.

“Widespread interest in the new technology has led to increased investment.”Sự quan tâm rộng rãi đến công nghệ mới đã dẫn đến đầu tư tăng lên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...