Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brisk business

B2

Nghĩa

việc kinh doanh diễn ra nhộn nhịp adj+noun

Định nghĩa · A situation where business is very active and successful.

“The shop is doing a brisk business this morning.”Cửa hàng hôm nay buôn bán rất tấp nập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...