Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gather speed

B2

Nghĩa

tăng tốc, lấy đà (vật chuyển động) verb+noun

Định nghĩa · To increase speed or momentum.

“As it left the city, the train gathered speed and headed north.”Khi rời thành phố, tàu bắt đầu tăng tốc và đi về phía bắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...