Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go astray

B2

Nghĩa

bị thất lạc, đi lạc (vật, thư từ) verb+adv

Định nghĩa · To become lost or not delivered.

“One of the packages I posted went astray and never arrived.”Một trong những gói hàng tôi gửi đã bị thất lạc và không bao giờ tới nơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...