Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hasty decision

B2

Nghĩa

quyết định vội vàng adj+noun

Định nghĩa · A decision made too quickly without enough thought.

“We should not make a hasty decision; we may regret it later.”Chúng ta không nên đưa ra quyết định vội vàng; có thể sẽ hối hận sau này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...