Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brisk efficiency

B2

Nghĩa

làm việc hiệu quả, nhanh nhẹn adj+noun

Định nghĩa · Working quickly and effectively.

“She does everything with brisk efficiency.”Cô ấy làm việc gì cũng rất nhanh nhẹn và hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...