Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hasty exit

B2

Nghĩa

rời đi vội vàng adj+noun

Định nghĩa · To leave a place very quickly.

“He made a hasty exit when he saw his wife enter the room.”Anh ấy vội vã rời đi khi thấy vợ mình bước vào phòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...