Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to a standstill

B2

Nghĩa

dừng hẳn lại, ngưng trệ verb+prep

Định nghĩa · To stop completely or become inactive.

“After the accident the traffic slowed to a crawl and then finally came to a standstill.”Sau vụ tai nạn, giao thông chậm lại rồi cuối cùng dừng hẳn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...